Bạn có thể tìm hiểu thông tin đầy đủ về Quy tắc bảo hiểm bệnh ung thư vú của VBI tại đây.

1.Đối tượng bảo hiểm bệnh ung thư vú của VBI

Sản phẩm áp dụng cho nữ giới, là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam có độ tuổi từ 18 đến 55 tuổi (từ 56 – 65 chỉ chấp thuận với đơn tái tục).

VBI không chấp nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

  • Người đang bị tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Người bị thương tật vĩnh viễn quá 50%
  • Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật
  • Người đã từng mắc phải, hoặc bị nghi ngờ mắc phải, hoặc đang trong quá trình kiểm tra bệnh ung thư, khối u, u nang, phát triển ung thư biểu mô tại chỗ của bất kỳ loại ung thư nào.

2. Phạm vi bảo hiểm

  • Phạm vi địa lý được bảo hiểm: Toàn cầu
  • Rủi ro/Sự kiện được bảo hiểm:
    • Người được bảo hiểm bị chẩn đoán ung thư vú tại các cơ sở y tế hợp pháp
    • Trợ cấp nằm viện do điều trị ung thư vú
    • Người được bảo hiểm tử vong do mọi nguyên nhân không thuộc các điểm loại trừ, bao gồm tử vong do ung thư vú, tai nạn, bệnh khác.

3. Quyền lợi bảo hiểm Ung thư vú của VBI

3.1. Điều kiện áp dụng chung cho quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư vú giai đoạn sớm/trễ:

  • NĐBH bị chẩn đoán ung thư vú giai đoạn trễ hoặc sớm
  • Ngày chẩn đoán ung thư vú trước ngày NĐBH tròn 65 tuổi
  • Thời gian sống sót tối thiểu kể từ ngày chẩn đoán ung thư: 14 ngày

3.2. Số tiền bảo hiểm tối đa/người/suốt cuộc đời: 116.000.000VND.

Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư vú giai đoạn sớm/trễ: 100.000.000.

Trong đó:

  • Đối với ung thư vú giai đoạn sớm: VBI chi trả tối đa 25% số tiền bảo hiểm (25.000.000)
  • Đối với ung thư vú giai đoạn trễ:
    • Trường hợp NĐBH bị chuẩn đoán từ ngày thứ 91 đến hết ngày thứ 180: VBI chi trả 70% số tiền bảo hiểm: 70.000.000
    • Trường hợp NĐBH bị chuẩn đoán từ ngày thứ 181 trở đi: VBI chi trả 100% số tiền bảo hiểm: 100.000.000

Trợ cấp nằm viện do điều trị ung thư vú: 6.000.000/năm

  • Giới hạn 1 ngày nằm viện: 200.000/ngày (không quá 30 ngày đối với cả ung thư giai đoạn trễ và giai đoạn sớm)
  • Chi trả 1 lần đối với ung thư vú giai đoạn sớm và 1 lần đối với ung thư vú giai đoạn trễ trong suốt cuộc đời NĐBH.

Tử vong: 10.000.000

3. Loại trừ bảo hiểm

  • Rủi ro/Sự kiện bị loại trừ:
    • Quyền lợi bảo hiểm phát sinh từ đình công, chiến tranh, nội chiến, khủng bố, bạo động, dân biến, phiến loạn, các hoạt động dân sự hoặc các hành động thù địch, hoặc hành động của bất kỳ người cầm đầu tổ chức nào nhằm lật đổ, đe dọa chính quyền, kiểm soát bằng vũ lực (kể cả có tuyên chiến hay không);
    • Quyền lợi bảo hiểm phát sinh từ các rủi ro mang tính chất thảm họa như động đất, núi lửa, sóng thần, nhiễm phóng xạ, dịch bệnh tại các khu vực địa lý cụ thể được công bố bởi Bộ y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc của Tổ chức y tế thế giới;
    • Hành vi gian lận bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm theo quy định tại Bộ luật hình sự;
    • Quyền lợi bảo hiểm phát sinh từ Bệnh có sẵn hoặc các nguyên nhân có sẵn;
    • Ung thư vú do di căn từ ung thư các cơ quan khác lan đến vú;
    • Người được bảo hiểm bị ung thư vú giai đoạn trễ hoặc giai đoạn sớm do nguyên nhân từ bệnh bẩm sinh;
    • Người được bảo hiểm mắc phải Hội chứng suy giảm hệ miễn dịch;
    • Người được bảo hiểm tử vong trong vòng 14 ngày từ ngày được chẩn đoán;
    • Điểm loại trừ khác theo quy tắc bảo hiểm